Tới nội dung chính

謦

謦
qì
khánh
⾔bộ ngôn · 18 nét

tiếng ho nhẹ; (văn) tiếng cười khẽ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tiếng ho nhẹ; (văn) tiếng cười khẽ

    • 。

      Anh ấy khẽ ho một tiếng.

謦
qì
khánh
BỘ THỦ⾔
18 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu