bộ ngôn · 13 nét

chế nhạo; chê bai; mỉa mai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chế nhạo; chê bai; mỉa mai

    • Anh ấy thích phỉ báng người khác.

  2. động từ

    chê bai; ghét bỏ

    • Anh ấy ghét tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.