触霉头

触霉头
chùméitóu
xúc mốc đầu

gặp xui; đụng phải vận đen

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gặp xui; đụng phải vận đen

    • Hôm nay anh ấy gặp xui xẻo rồi.

  2. động từ

    gặp xui; đụng vào điều xấu xui

    • Hôm nay anh ấy gặp chuyện xui xẻo rồi.

  3. động từ

    gặp xui; đụng phải chuyện xui xẻo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.