Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
触楣头
触楣头
xúc my đầu
gặp xui; đụng phải vận đen
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp xui; đụng phải vận đen(kế thừa)
- 。
Hôm nay anh ấy gặp xui xẻo rồi.
- 貳动động từ
gặp xui; đụng vào điều xấu xui(kế thừa)
- 。
Hôm nay anh ấy gặp chuyện xui xẻo rồi.
- 參动động từ
gặp xui; đụng phải chuyện xui xẻo(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ触楣头
Phồn thể觸楣頭
xúc my đầu
gặp xui; đụng phải vận đen
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp xui; đụng phải vận đen(kế thừa)
- 。
Hôm nay anh ấy gặp xui xẻo rồi.
- 貳动động từ
gặp xui; đụng vào điều xấu xui(kế thừa)
- 。
Hôm nay anh ấy gặp chuyện xui xẻo rồi.
- 參动động từ
gặp xui; đụng phải chuyện xui xẻo(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu