触摸板

触摸板
chùbǎn
xúc mò bản

bàn di chuột cảm ứng; touchpad

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn di chuột cảm ứng; touchpad

    • Bàn di chuột máy tính xách tay của tôi bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    bàn di chuột cảm ứng; trackpad

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.