Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
/
触摸板
触摸板
xúc mò bản
bàn di chuột cảm ứng; touchpad
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bàn di chuột cảm ứng; touchpad
- 。
Bàn di chuột máy tính xách tay của tôi bị hỏng rồi.
- 貳名danh từ
bàn di chuột cảm ứng; trackpad
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
触摸板
Phồn thể觸摸板
xúc mò bản
bàn di chuột cảm ứng; touchpad
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bàn di chuột cảm ứng; touchpad
- 。
Bàn di chuột máy tính xách tay của tôi bị hỏng rồi.
- 貳名danh từ
bàn di chuột cảm ứng; trackpad
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu