触控板

触控板
chùkòngbǎn
xúc khống bản

bàn di chuột cảm ứng; touchpad (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn di chuột cảm ứng; touchpad (Đài Loan)

    • Bàn di chuột máy tính xách tay của tôi bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.