Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
触发清单
触发清单
xúc phát thanh đơn
danh sách kích hoạt; danh sách kích hoạt (trigger list)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh sách kích hoạt; danh sách kích hoạt (trigger list)
- 。
Xin hãy đưa cho tôi danh sách kích hoạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
触发清单
Phồn thể觸發清單
xúc phát thanh đơn
danh sách kích hoạt; danh sách kích hoạt (trigger list)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh sách kích hoạt; danh sách kích hoạt (trigger list)
- 。
Xin hãy đưa cho tôi danh sách kích hoạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu