触发器

触发器
chù
xúc phát khí

mạch lật; flip-flop (điện tử); bộ kích hoạt

1 nghĩa#47894
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mạch lật; flip-flop (điện tử); bộ kích hoạt

    • Bộ kích hoạt này là cốt lõi của mạch điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.