觥筹交错

觥筹交错
gōngchóujiāocuò
quang trù giao thác

chén chú chúc tụng qua lại; tiệc rượu linh đình [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chén chú chúc tụng qua lại; tiệc rượu linh đình [thành ngữ]

    • Trong bữa tiệc, chén rượu và thẻ bài đan xen, không khí rất sôi nổi.

  2. động từ

    chén chú giao nhau (cảnh tiệc tùng náo nhiệt, chén rượu qua lại tấp nập) [thành ngữ]

    • Trong bữa tiệc, mọi người nâng ly chúc tụng, không khí rất sôi nổi.

  3. danh từ

    chén chú đan xen nhau (tiệc rượu tưng bừng) [thành ngữ]

    • Trong bữa tiệc, mọi người nâng ly chúc tụng, không khí rất sôi nổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.