解离

解离
jiě
giải ly

tách rời; phân ly; (hóa học) phân giải

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tách rời; phân ly; (hóa học) phân giải

    • Phản ứng phân ly là một loại phản ứng hóa học.

  2. động từ

    phân ly; phân giải (hóa hợp chất thành các nguyên tố)

    • Phân tử nước có thể phân ly thành ion hydro và ion hydroxit.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.