解痉剂

解痉剂
xièjìng
giải kinh tễ

thuốc chống co thắt; thuốc giải co cơ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc chống co thắt; thuốc giải co cơ

    • Loại thuốc giải co thắt này có hiệu quả rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.