解囊

解囊
jiěnáng
giải nang

mở hầu bao; rộng tay chi tiền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở hầu bao; rộng tay chi tiền

    • Anh ấy đã mở ví giúp đỡ người nghèo.

  2. động từ

    rộng tay giúp đỡ; hào phóng chi tiền giúp người

    • Anh ấy đã hào phóng giúp đỡ học sinh nghèo đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.