解嘲

解嘲
jiěcháo
giải trào

tự giải thích để che ngượng; biện hộ cho mình khi bị chế giễu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự giải thích để che ngượng; biện hộ cho mình khi bị chế giễu

    • Anh ấy cố gắng giải vây, nhưng không ai tin.

  2. động từ

    tự giải thích (để bao che cho mình); tự bào chữa

    • Anh ấy cố gắng tự bào chữa.

  3. động từ

    tự giễu để xoa dịu; chống chế cho qua

    • Anh ấy cố gắng tìm cách giải thích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.