Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
解嘲
解嘲
giải trào
tự giải thích để che ngượng; biện hộ cho mình khi bị chế giễu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tự giải thích để che ngượng; biện hộ cho mình khi bị chế giễu
- ,。
Anh ấy cố gắng giải vây, nhưng không ai tin.
- 貳动động từ
tự giải thích (để bao che cho mình); tự bào chữa
- 。
Anh ấy cố gắng tự bào chữa.
- 參动động từ
tự giễu để xoa dịu; chống chế cho qua
- 。
Anh ấy cố gắng tìm cách giải thích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解嘲
Phồn thể解
giải trào
tự giải thích để che ngượng; biện hộ cho mình khi bị chế giễu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tự giải thích để che ngượng; biện hộ cho mình khi bị chế giễu
- ,。
Anh ấy cố gắng giải vây, nhưng không ai tin.
- 貳动động từ
tự giải thích (để bao che cho mình); tự bào chữa
- 。
Anh ấy cố gắng tự bào chữa.
- 參动động từ
tự giễu để xoa dịu; chống chế cho qua
- 。
Anh ấy cố gắng tìm cách giải thích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu