解和

解和
jiě
giải hoà

hòa giải; dàn xếp (mâu thuẫn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hòa giải; dàn xếp (mâu thuẫn)

    • Họ cần hòa giải.

  2. động từ

    khuyên giải; dàn hòa

    • Họ đã giảng hòa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.