解压

解压
jiě
giải áp

giải tỏa căng thẳng; giải nén (tập tin)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải tỏa căng thẳng; giải nén (tập tin)

    • Nghe nhạc có thể giải tỏa căng thẳng.

  2. động từ

    giải nén (máy tính); giảm căng thẳng

    • Vui lòng giải nén tệp này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.