解包

解包
jiěbāo
giải bao

giải nén; giải gói (tin học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giải nén; giải gói (tin học)

    • Xin hãy giải nén tập tin này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.