Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
解劝
解劝
giải khuyến
khuyên giải; an ủi; dàn hòa
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khuyên giải; an ủi; dàn hòa
- 。
Anh ấy đã an ủi bạn của tôi.
- 貳动động từ
khuyên giải; dàn hòa
- 。
Anh ấy đã hòa giải hai người đang cãi nhau.
- 參动động từ
khuyên giải; an ủi; xoa dịu
- 。
Anh ấy đã xoa dịu bạn của tôi.
- 肆动động từ
khuyên giải; hòa giải (trong tranh chấp)
- 。
Anh ấy đã hòa giải cho chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解劝
Phồn thể解勸
giải khuyến
khuyên giải; an ủi; dàn hòa
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khuyên giải; an ủi; dàn hòa
- 。
Anh ấy đã an ủi bạn của tôi.
- 貳动động từ
khuyên giải; dàn hòa
- 。
Anh ấy đã hòa giải hai người đang cãi nhau.
- 參动động từ
khuyên giải; an ủi; xoa dịu
- 。
Anh ấy đã xoa dịu bạn của tôi.
- 肆动động từ
khuyên giải; hòa giải (trong tranh chấp)
- 。
Anh ấy đã hòa giải cho chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu