解出

解出
jiěchū
giải xuất

giải ra; tìm ra (đáp số)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giải ra; tìm ra (đáp số)

    • Tôi đã giải được bài toán khó này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.