解免

解免
jiěmiǎn
giải miễn

tránh khỏi; miễn trừ (khó khăn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tránh khỏi; miễn trừ (khó khăn)

    • Anh ấy đã tránh được rắc rối lần này.

  2. động từ

    giải vây; miễn trừ

    • Họ đã giải vây thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.