角斗场

角斗场
juédòuchǎng
giác đấu trường

đấu trường; võ đài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đấu trường; võ đài

    • Trong đấu trường có rất nhiều khán giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(lưỡi dao (phần trên))HỘI Ý
  • dụng(dùng, sử dụng)HỘI Ý

Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.