觐见

觐见
jìnjiàn
cận kiến

yết kiến hoàng thượng; vào chầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    yết kiến hoàng thượng; vào chầu

    • Anh ấy đã yết kiến hoàng đế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.