觇标

觇标
chānbiāo
chiêm tiêu

cột mốc trắc địa; tiêu ngắm đo đạc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cột mốc trắc địa; tiêu ngắm đo đạc

    • Cột mốc là để đo đạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.