Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
/
视盘
视盘
thị bàn
đĩa thị giác; gai thị (giải phẫu học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đĩa thị giác; gai thị (giải phẫu học)
- 。
Đĩa thị giác là một phần của mắt.
- 貳名danh từ
đĩa thị giác; đĩa quang (VCD)
- 。
Tôi thích xem đĩa VCD.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ视盘
Phồn thể視盤
thị bàn
đĩa thị giác; gai thị (giải phẫu học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đĩa thị giác; gai thị (giải phẫu học)
- 。
Đĩa thị giác là một phần của mắt.
- 貳名danh từ
đĩa thị giác; đĩa quang (VCD)
- 。
Tôi thích xem đĩa VCD.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)