视盘

视盘
shìpán
thị bàn

đĩa thị giác; gai thị (giải phẫu học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đĩa thị giác; gai thị (giải phẫu học)

    • Đĩa thị giác là một phần của mắt.

  2. danh từ

    đĩa thị giác; đĩa quang (VCD)

    • Tôi thích xem đĩa VCD.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.