视差

视差
shìchā
thị sai

thị sai; thị sai (parallax)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thị sai; thị sai (parallax)

    • Thị sai sẽ ảnh hưởng đến độ chính xác của phép đo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.