视同

视同
shìtóng
thị đồng

coi như; xem như; coi là

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    coi như; xem như; coi là

    • Tôi coi anh ấy như anh em của mình.

  2. động từ

    coi như; xem như (là như nhau)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.