Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
/
视同
视同
thị đồng
coi như; xem như; coi là
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
coi như; xem như; coi là
- 。
Tôi coi anh ấy như anh em của mình.
- 貳动động từ
coi như; xem như (là như nhau)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ视同
Phồn thể視同
thị đồng
coi như; xem như; coi là
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
coi như; xem như; coi là
- 。
Tôi coi anh ấy như anh em của mình.
- 貳动động từ
coi như; xem như (là như nhau)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)