规复

规复
guī
quy phục

khôi phục; phục hồi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khôi phục; phục hồi

    • Chúng ta phải khôi phục hệ sinh thái.

  2. động từ

    khôi phục; phục hồi

    • Khôi phục chế độ cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.