规劝

规劝
guīquàn
quy khuyến

khuyên; khuyên bảo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khuyên; khuyên bảo

    • Anh ấy khuyên tôi đừng từ bỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.