观风

观风
guānfēng
quan phong

canh gác; quan sát động tĩnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    canh gác; quan sát động tĩnh

    • Anh ấy đang làm nhiệm vụ cảnh giới.

  2. động từ

    canh gác; đứng canh

    • Anh ấy chịu trách nhiệm canh gác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.