Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
/
观感
观感
quan cảm
ấn tượng; cảm nhận
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ấn tượng; cảm nhận
- 。
Ấn tượng của tôi về bộ phim này rất tốt.
- 貳名danh từ
cảm nhận; ấn tượng; quan điểm
- 。
Tôi có những nhận xét rất tốt về bộ phim này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ观感
Phồn thể觀感
quan cảm
ấn tượng; cảm nhận
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ấn tượng; cảm nhận
- 。
Ấn tượng của tôi về bộ phim này rất tốt.
- 貳名danh từ
cảm nhận; ấn tượng; quan điểm
- 。
Tôi có những nhận xét rất tốt về bộ phim này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)