观感

观感
guāngǎn
quan cảm

ấn tượng; cảm nhận

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ấn tượng; cảm nhận

    • Ấn tượng của tôi về bộ phim này rất tốt.

  2. danh từ

    cảm nhận; ấn tượng; quan điểm

    • Tôi có những nhận xét rất tốt về bộ phim này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.