观想

观想
guānxiǎng
quan tưởng

thiền quán; quán tưởng (thực hành thiền định trong Phật giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thiền quán; quán tưởng (thực hành thiền định trong Phật giáo)

    • Anh ấy thích quán tưởng tượng Phật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.