见长

见长
jiàncháng
kiến trường

giỏi về; nổi bật ở (thường dùng sau lĩnh vực chuyên môn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giỏi về; nổi bật ở (thường dùng sau lĩnh vực chuyên môn)

    • Anh ấy giỏi ca hát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.