Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见长
见长
kiến trường
giỏi về; nổi bật ở (thường dùng sau lĩnh vực chuyên môn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giỏi về; nổi bật ở (thường dùng sau lĩnh vực chuyên môn)
- 。
Anh ấy giỏi ca hát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ见长
Phồn thể見長
kiến trường
giỏi về; nổi bật ở (thường dùng sau lĩnh vực chuyên môn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giỏi về; nổi bật ở (thường dùng sau lĩnh vực chuyên môn)
- 。
Anh ấy giỏi ca hát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)