见诸

见诸
jiànzhū
kiến chư

(văn) xuất hiện trên (báo chí, truyền thông, sách vở...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) xuất hiện trên (báo chí, truyền thông, sách vở...)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.