Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见诸
见诸
kiến chư
(văn) xuất hiện trên (báo chí, truyền thông, sách vở...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) xuất hiện trên (báo chí, truyền thông, sách vở...)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ见诸
Phồn thể見諸
kiến chư
(văn) xuất hiện trên (báo chí, truyền thông, sách vở...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) xuất hiện trên (báo chí, truyền thông, sách vở...)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)