见说

见说
jiànshuō
kiến thuyết

nghe nói; nghe đồn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nghe nói; nghe đồn

    • Tôi nghe nói hôm nay anh ấy sẽ đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.