见访

见访
jiànfǎng
kiến phỏng

thăm hỏi (kính ngữ); đến thăm (kính)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thăm hỏi (kính ngữ); đến thăm (kính)

    • Cảm ơn chuyến thăm của bạn.

  2. động từ

    được đến thăm; quý khách đến thăm (kính ngữ)

    • Bạn có thể đến thăm, tôi rất vui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.