Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见笑
见笑
kiến tiếu
bị chê cười; xin đừng chê cười (khiêm)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị chê cười; xin đừng chê cười (khiêm)
- 。
Bạn đừng chế giễu.
- 貳动động từ
bị chê cười; bị chế nhạo
- ,。
Khả năng nhỏ bé này của tôi thật đáng cười.
- 參动động từ
bị cười chê; (khiêm) để anh/chị/bạn cười
- ,。
Múa rìu qua mắt thợ, xin đừng cười chê.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ见笑
Phồn thể見笑
kiến tiếu
bị chê cười; xin đừng chê cười (khiêm)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị chê cười; xin đừng chê cười (khiêm)
- 。
Bạn đừng chế giễu.
- 貳动động từ
bị chê cười; bị chế nhạo
- ,。
Khả năng nhỏ bé này của tôi thật đáng cười.
- 參动động từ
bị cười chê; (khiêm) để anh/chị/bạn cười
- ,。
Múa rìu qua mắt thợ, xin đừng cười chê.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)