见笑

见笑
jiànxiào
kiến tiếu

bị chê cười; xin đừng chê cười (khiêm)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị chê cười; xin đừng chê cười (khiêm)

    • Bạn đừng chế giễu.

  2. động từ

    bị chê cười; bị chế nhạo

    • Khả năng nhỏ bé này của tôi thật đáng cười.

  3. động từ

    bị cười chê; (khiêm) để anh/chị/bạn cười

    • Múa rìu qua mắt thợ, xin đừng cười chê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.