见爱

见爱
jiànài
kiến ái

(văn) được yêu mến; được coi trọng (lời khiêm tốn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) được yêu mến; được coi trọng (lời khiêm tốn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.