覆膜

覆膜
phúc mạc

phủ màng; bọc màng; ép plastic (đối với giấy tờ, tài liệu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phủ màng; bọc màng; ép plastic (đối với giấy tờ, tài liệu)

    • Cái điện thoại này cần dán màn hình.

  2. động từ

    phủ màng; tráng màng; bọc màng

    • Sản phẩm này cần được phủ màng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.