Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
覆没
覆没
phúc một
bị tiêu diệt hoàn toàn; toàn quân phủ một
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị tiêu diệt hoàn toàn; toàn quân phủ một
- 。
Quân địch bị quân ta tiêu diệt.
- 貳动động từ
lật úp; chìm đắm
- 。
Con thuyền bị lật úp rồi.
解字
GIẢI TỰ覆没
Phồn thể覆沒
phúc một
bị tiêu diệt hoàn toàn; toàn quân phủ một
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị tiêu diệt hoàn toàn; toàn quân phủ một
- 。
Quân địch bị quân ta tiêu diệt.
- 貳动động từ
lật úp; chìm đắm
- 。
Con thuyền bị lật úp rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)