要风得风,要雨得雨

要风得风,要雨得雨
yàofēngfēng,yào

muốn gió được gió, muốn mưa được mưa; muốn gì được nấy [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    muốn gió được gió, muốn mưa được mưa; muốn gì được nấy [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn gió được gió, muốn mưa được mưa.

  2. tính từ

    muốn gió được gió, muốn mưa được mưa; muốn gì được nấy [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy muốn gì được nấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây (biến thể)(phần trên, biểu thị eo lưng)HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.