西装革履

西装革履
zhuāng
tây trang cách lý

ăn mặc chỉnh tề theo phong cách phương Tây; vest cà vạt bóng bẩy [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. ăn mặc chỉnh tề theo phong cách phương Tây; vest cà vạt bóng bẩy [thành ngữ]

  2. tính từ

    ăn mặc chỉnh tề trong bộ vest; com-lê bóng bẩy [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn xuất hiện trong các cuộc họp với bộ vest chỉnh tề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.