- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
cà chua
cà chua
Tôi thích ăn cà chua.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
cà chua
cà chua
Tôi thích ăn cà chua.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.