西洋景

西洋景
yángjǐng
tây dương cảnh

trò xem ảnh qua kính (trò giải trí xưa); (bóng) trò bịp; mánh khóe

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trò xem ảnh qua kính (trò giải trí xưa); (bóng) trò bịp; mánh khóe(kế thừa)

    • Kính Tây Dương là một loại hình giải trí cổ xưa.

  2. danh từ

    trò ảo thuật; trò lừa bịp; (bóng) trò mèo(kế thừa)

    • Anh ấy chơi trò bịp bợm.

  3. danh từ

    mưu mẹo; trò xảo quyệt(kế thừa)

    • Anh ta dùng trò lừa bịp để lừa rất nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.