- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Tây Thi ôm ngực (chỉ vẻ đẹp duyên dáng dù đau ốm) [thành ngữ]
Tây Thi ôm ngực (chỉ vẻ đẹp duyên dáng dù đau ốm) [thành ngữ]
Tây Thi ôm ngực đau vẫn đẹp (bóng: người đẹp dù trong lúc đau khổ vẫn quyến rũ) [thành ngữ]
Tây Tử bưng tim, trông thật đáng yêu.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Tây Thi ôm ngực (chỉ vẻ đẹp duyên dáng dù đau ốm) [thành ngữ]
Tây Thi ôm ngực (chỉ vẻ đẹp duyên dáng dù đau ốm) [thành ngữ]
Tây Thi ôm ngực đau vẫn đẹp (bóng: người đẹp dù trong lúc đau khổ vẫn quyến rũ) [thành ngữ]
Tây Tử bưng tim, trông thật đáng yêu.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.