西子捧心

西子捧心
pěngxīn
tây tử bưng tâm

Tây Thi ôm ngực (chỉ vẻ đẹp duyên dáng dù đau ốm) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Tây Thi ôm ngực (chỉ vẻ đẹp duyên dáng dù đau ốm) [thành ngữ]

  2. danh từ

    Tây Thi ôm ngực đau vẫn đẹp (bóng: người đẹp dù trong lúc đau khổ vẫn quyến rũ) [thành ngữ]

    • Tây Tử bưng tim, trông thật đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.