西厢记

西厢记
xiāng
tây sương ký

vở kịch "Tây Sương Ký" của Vương Thực Phủ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vở kịch "Tây Sương Ký" của Vương Thực Phủ

    • “Tây Sương Ký” là tác phẩm tiêu biểu của hí kịch cổ điển Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.