襟翼

襟翼
jīn
khâm dực

cánh tà (máy bay); tấm tà (cánh)

1 nghĩa#41523
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh tà (máy bay); tấm tà (cánh)

    • Cánh tà máy bay được dùng để kiểm soát lực nâng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.