襁褓

襁褓
qiǎngbǎo
cưỡng bảo

tã lót; khăn quấn trẻ sơ sinh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tã lót; khăn quấn trẻ sơ sinh

    • Em bé được quấn trong tã lót.

  2. danh từ

    tã lót; (bóng) giai đoạn phôi thai; thuở ấu thơ

    • Dự án này vẫn còn trong giai đoạn sơ khai.

  3. danh từ

    tã lót; thời thơ ấu; (bóng) tuổi ấu thơ

    • Anh ấy vẫn còn trong tã lót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.