褊狭

褊狭
biǎnxiá
biển hẹp

hẹp hòi; chật hẹp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hẹp hòi; chật hẹp

    • Anh ấy có tấm lòng hẹp hòi.

  2. tính từ

    hẹp hòi; thiển cận

    • Anh ấy là một người hẹp hòi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.