裸鲤

裸鲤
luǒ
loã lý

cá chép trần (Gymnocypris przewalskii)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cá chép trần (Gymnocypris przewalskii)

    • Cá chép trần là một loài cá sống ở hồ Thanh Hải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.