裸裎

裸裎
luǒchéng
loã trình

khỏa thân; trần truồng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khỏa thân; trần truồng

    • Anh ấy đang khỏa thân.

  2. động từ

    khỏa thân; cởi truồng

    • Anh ấy cởi trần.

  3. động từ

    để lộ thân thể; khỏa thân

    • Anh ấy để trần nửa trên cơ thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.