裸官

裸官
luǒguān
loã quan

quan chức "trần trụi" (quan chức có vợ con định cư ở nước ngoài)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan chức "trần trụi" (quan chức có vợ con định cư ở nước ngoài)

    • Lõa quan là một vấn đề xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.